So sánh giá: Bảng giá vé máy bay trong nước năm 2010

Bảng giá vé máy bay quốc nội năm 2010

Giá:
Call
Lượt xem:
1443

Bảng giá vé máy bay quốc nội năm 2010

Khởi Hành

Thành phố đến

Code

Hạng thương gia

Hạng phổ

thông

Hạng

Khuyến mãi

Hạng khuyến mãi đặc biệt

C

D

K

M

R

Q

E

P

Hà Nội

(HAN)

 

 

 

 

 

 

 

Sài Gòn

SGN

3.715.000

3.176.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Nha Trang

NHA

3.176.000

2.670.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Huế

HUI

2.340.000

1.922.000

1.182.000

1.042.000

888.000

778.000

668.000

558.000

Đà Lạt

DLI

3.176.000

2.670.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Điện Biên

DIN



869.000

734.000

624.000

514.000



Đồng Hới

VDH



869.000

734.000

624.000

514.000

404.000

294.000

Đà Nẵng

DAD

2.340.000

1.922.000

1.182.000

1.042.000

888.000

778.000

668.000

558.000

Buôn Mê Thuột

BMV

3.176.000

2.670.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Cần thơ

VCA

3.715.000

3.176.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Quy Nhơn


UIH


3.030.000

2.525.000


1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Tuy Hoà


TBB


3.176.000

2.670.000


1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Đà Nẵng

(DAD)

Nha trang

NHA



   869.000

   712.000





Buôn Mê Thuột

BMV



   869.000

   712.000





Pleiku

PXU



   869.000

   712.000





Quy Nhơn

UIH




   869.000

   712.000





Sài Gòn

(SGN)

Đà Nẵng

DAD

2.340.000

1.922.000

1.182.000

1.042.000

888.000

778.000

668.000

558.000

Đà Lạt

DLI

1.614.000

1.394.000

869.000

712.000

624.000

514.000



Huế

HUI

2.340.000

1.922.000

1.182.000

1.042.000

888.000

778.000

668.000

558.000

NhaTrang

NHA

1.614.000

1.394.000

869.000

712.000

624.000

514.000



Phú Quốc

PQC



869.000

734.000





Pleiku

PXU

1.614.000

1.394.000

869.000

712.000





Qui Nhơn

UIH

1.614.000

1.394.000

869.000

712.000





Hải Phòng

HPH

3.715.000

3.176.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Rạch Giá

VKG



659.000

558.000





Vinh

VII

3.715.000

3.176.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Côn Đảo

VCS



869.000

712.000





Buôn Mê Thuột

BMV

1.240.000

1.086.000

659.000

558.000





Cà Mau

CAH



869.000

712.000





Chu Lai

VCL



1.182.000

1.042.000





Tuy Hoà

TBB



869.000

712.000





Đồng Hới

VDH

3.176.000

2.670.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

1.196.000

976.000

Hà Nội

HAN

3.715.000

3.176.000

1.811.000

1.658.000

1.504.000

1.350.000

Phú Quốc

(PQC)


Rạch Giá


VKG





649.000

548.000






Giá trên đã bao gồm phí sân bay, và thuế sân bay

- Hạng C,D,J,K . Hoàn vé

 mất 10%.

- Hạng E,P không hoàn, không đổi

Lệ phí sân bay (*)

HAN, DAD, SGN

30.000 / chặng


HUI, NHA

25.000 / chặng


Các thành phố khác

20.000 / chặng

Giá vé khứ hồi:

Được tính bằng 2 lần giá vé 1 chiều

- Hạng M,Q,R. Hoàn vé mất 25 %.Đổi ngày mất phí + giá vé chênh lệch


Giá vé cho trẻ em

Từ 2 tuổi đến 11 tuổi = Giá vé bằng 75% giá vé người lớn

Giá vé cho em bé

Nhỏ hơn 2 tuổi, Giá vé bằng 10% giá vé người lớn

 

Cửa hàng Giá Đến cửa hàng

Call

Go to store

Khuyến mãi dành cho sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

           Mr Thông   -   Mr Vinh