Bảng giá vé máy bay quốc nội năm 2010
Khởi Hành
Thành phố đến
Code
Hạng thương gia
Hạng phổ
thông
Hạng
Khuyến mãi
Hạng khuyến mãi đặc biệt
C
D
K
M
R
Q
E
P
Hà Nội
(HAN)
Sài Gòn
SGN
3.715.000
3.176.000
1.811.000
1.658.000
1.504.000
1.350.000
1.196.000
976.000
Nha Trang
NHA
2.670.000
Huế
HUI
2.340.000
1.922.000
1.182.000
1.042.000
888.000
778.000
668.000
558.000
Đà Lạt
DLI
Điện Biên
DIN
869.000
734.000
624.000
514.000
Đồng Hới
VDH
404.000
294.000
Đà Nẵng
DAD
Buôn Mê Thuột
BMV
Cần thơ
VCA
Quy Nhơn
UIH
3.030.000
2.525.000
Tuy Hoà
TBB
(DAD)
Nha trang
712.000
Pleiku
PXU
(SGN)
1.614.000
1.394.000
NhaTrang
Phú Quốc
PQC
Qui Nhơn
Hải Phòng
HPH
Rạch Giá
VKG
659.000
Vinh
VII
Côn Đảo
VCS
1.240.000
1.086.000
Cà Mau
CAH
Chu Lai
VCL
HAN
(PQC)
649.000
548.000
Giá trên đã bao gồm phí sân bay, và thuế sân bay
- Hạng C,D,J,K . Hoàn vé
mất 10%.
- Hạng E,P không hoàn, không đổi
Lệ phí sân bay (*)
HAN, DAD, SGN
30.000 / chặng
HUI, NHA
25.000 / chặng
Các thành phố khác
20.000 / chặng
Giá vé khứ hồi:
Được tính bằng 2 lần giá vé 1 chiều
- Hạng M,Q,R. Hoàn vé mất 25 %.Đổi ngày mất phí + giá vé chênh lệch
Giá vé cho trẻ em
Từ 2 tuổi đến 11 tuổi = Giá vé bằng 75% giá vé người lớn
Giá vé cho em bé
Nhỏ hơn 2 tuổi, Giá vé bằng 10% giá vé người lớn
Bến Ngự Tourist
TP. HCM
Call
Go to store